Tổng đài tư vấn

Luật dân sự dành cho người mới tìm hiểu

Bộ luật Dân sự Việt Nam năm 2005 gồm có 777 điều, chia thành 7 phần và 36 chương. Cụ thể như sau:

Phần I
Quy định chung.
  • Chương 1: Gồm 3 điều (1-3) quy định nhiệm vụ và hiệu lực của bộ luật dân sự Việt Nam.
  • Chương 2: Gồm 10 điều (4-13) quy định những nguyên tắc cơ bản.
  • Chương 3: Gồm 70 điều (14-51) quy định về cá nhân.
    • Mục 1: Gồm 10 điều (14-23) quy định năng lực pháp luật dân sự và năng lực hành vi dân sự của cá nhân.
    • Mục 2: Gồm 28 điều (24-51) quy định về quyền nhân thân.
    • Mục 3: Gồm 6 điều (52-57) quy định về nơi cư trú.
    • Mục 4: Gồm 15 điều (58-73) quy định về giám hộ.
    • Mục 5: Gồm 10 điều (74-83) quy định về thông báo tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú, tuyên bố mất tích và tuyên bố chết.
  • Chương 4: Gồm 22 điều (84-105) quy định về pháp nhân.
    • Mục 1: Gồm 16 điều (84-99) quy định chung về pháp nhân.
    • Mục 2: Gồm 6 điều (100-105) quy định về các loại pháp nhân.
  • Chương 5: Gồm 15 điều (106-120) quy định về hộ gia đình và tổ hợp tác.
    • Mục 1: Gồm 5 điều (106-110) quy định chung về hộ gia đình.
    • Mục 2: Gồm 10 điều (111-120) quy định về tổ hợp tác.
  • Chương 6: Gồm 18 điều (121-138) quy định về giao dịch dân sự.
  • Chương 7: Gồm 10 điều (139-148) quy định về đại diện.
  • Chương 8: Gồm 5 điều (149-153) quy định về thời hạn.
  • Chương 9: Gồm 9 điều (154-162) quy định về thời hiệu.
Phần II
Tài sản và quyền sở hữu
  • Chương 10: Gồm 11 điều (163-173) quy định chung.
  • Chương 11: Gồm 8 điều (174-181) quy định các loại tài sản.
  • Chương 12: Gồm 18 điều (182-199) quy định nội dung quyền sở hữu.
    • Mục 1: Gồm 10 điều (182-191) quy định quyền chiếm hữu.
    • Mục 2: Gồm 3 điều (192-194) quy định quyền sử dụng.
    • Mục 3: Gồm 5 điều (195-199) quy định quyền định đoạt.
  • Chương 13: Gồm 33 điều (200-232) quy định các hình thức sở hữu.
    • Mục 1: Gồm 8 điều (200-207) quy định sở hữu nhà nước.
    • Mục 2: Gồm 3 điều (208-210) quy định sở hữu tập thể.
    • Mục 3: Gồm 3 điều (211-213) quy định sở hữu tư nhân.
    • Mục 4: Gồm 13 điều (214-226) quy định sở hữu chung.
    • Mục 5: Gồm 3 điều (227-229) quy định sở hữu của tổ chức chính trị, chính trị-xã hội.
    • Mục 6: Gồm 3 điều (230-232) quy định sở hữu của tổ chức chính trị xã hội-nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội-nghề nghiệp.
  • Chương 14: Gồm 22 điều (233-254) quy định về xác lập, chấm dứt quyền sở hữu.
    • Mục 1: Gồm 15 điều (233-247) quy định về xác lập quyền sở hữu.
    • Mục 2: Gồm 7 điều (248-254) quy định về chấm dứt quyền sở hữu.
  • Chương 15: Gồm 7 điều (255-261) quy định về bảo vệ quyền sở hữu.
  • Chương 16: Gồm 18 điều (262-279) những quy định khác về quyền sở hữu.
Phần III
Nghĩa vụ dân sự và hợp đồng dân sự
  • Chương 17: Gồm 148 điều (280-427) những quy định chung.
    • Mục 1: Gồm 3 điều (280-282) quy định về nghĩa vụ dân sự.
    • Mục 2: Gồm 19 điều (283-301) quy định về thực hiện nghĩa vụ dân sự.
    • Mục 3: Gồm 7 điều (302-308) quy định về trách nhiệm dân sự.
    • Mục 4: Gồm 9 điều (309-317) quy định về chuyển giao quyền yêu cầu và chuyển giao nghĩa vụ dân sự.
    • Mục 5: Gồm 56 điều (318-373) quy định về bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự, bao gồm quy định chung (318-325), cầm cố tài sản (326-341), thế chấp tài sản (342-357), đặt cọc (358), ký cược (359), ký quỹ (360), bảo lãnh (361-371), tín chấp (372-373).
    • Mục 6: Gồm 14 điều (374-387) quy định về chấm dứt nghĩa vụ dân sự
    • Mục 7: Gồm 40 điều (388-427) quy định về hợp đồng dân sự, bao gồm giao kết hợp đồng dân sự (388-411), thực hiện hợp đồng dân sự (412-422) và sửa đổi, chấm dứt hợp đồng dân sự (423-427).
  • Chương 18: Gồm 166 điều (428-593) quy định về hợp đồng dân sự thông dụng.
    • Mục 1: Gồm 35 điều (428-462) quy định về hợp đồng mua bán tài sản, bao gồm quy định chung (428-449), hợp đồng mua bán nhà (450-455) và quy định riêng về mua bán tài sản (456-462).
    • Mục 2: Gồm 2 điều (463-464) quy định về hợp đồng trao đổi tài sản.
    • Mục 3: Gồm 6 điều (465-470) quy định về hợp đồng tặng cho tài sản.
    • Mục 4: Gồm 9 điều (471-479) quy định về hợp đồng vay tài sản.
    • Mục 5: Gồm 32 điều (480-511) quy định về hợp đồng thuê tài sản, bao gồm quy định chung (480-491), hợp đồng thuê nhà (492-500) và hợp đồng thuê khoán tài sản (501-511).
    • Mục 6: Gồm 6 điều (512-517) quy định về hợp đồng mượn tài sản.
    • Mục 7: Gồm 9 điều (518-526) quy định về hợp đồng dịch vụ.
    • Mục 8: Gồm 20 điều (527-546) quy định về hợp đồng vận chuyển, bao gồm hợp đồng vận chuyển hành khách (527-534) và hợp đồng vận chuyển hàng hóa (535-546).
    • Mục 9: Gồm 12 điều (547-558) quy định về hợp đồng gia công.
    • Mục 10: Gồm 8 điều (559-566) quy định về hợp đồng gửi giữ tài sản.
    • Mục 11: Gồm 14 điều (567-580) quy định về hợp đồng bảo hiểm.
    • Mục 12: Gồm 9 điều (581-589) quy định về hợp đồng ủy quyền.
    • Mục 13: Gồm 4 điều (590-593) quy định về hứa thưởng và thi có giải.
  • Chương 19: Gồm 5 điều (594-598) quy định về thực hiện công việc không có ủy quyền.
  • Chương 20: Gồm 5 điều (599-603) quy định về nghĩa vụ hoàn trả do chiếm hữu, sử dụng tài sản, được lợi thế về tài sản không có căn cứ pháp luật.
  • Chương 21: Gồm 27 điều (604-630) quy định về trách nhiệm bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng, bao gồm quy định chung (604-607), xác định thiệt hại (608-612), bồi thường thiệt hại trong một số trường hợp cụ thể (613-630).
Phần IV
Thừa kế
  • Chương 22: Gồm 15 điều (631-645) quy định chung.
  • Chương 23: Gồm 28 điều (646-673) quy định về thừa kế theo di chúc.
  • Chương 24: Gồm 7 điều (674-680) quy định về thừa kế theo pháp luật.
  • Chương 25: Gồm 7 điều (681-687) quy định về thanh toán và phân chia di sản.
Phần V
Quyền sử dụng đất
  • Chương 26: Gồm 5 điều (688-692) quy định chung.
  • Chương 27: Gồm 4 điều (693-696) quy định về hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất.
  • Chương 28: Gồm 6 điều (697-702) quy định về hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất.
  • Chương 29: Gồm 12 điều (703-714) quy định về hợp đồng thuê, thuê lại quyền sử dụng đất, bao gồm:
    • Mục 1: Gồm có 11 điều (703-713) quy định về hợp đồng thuê quyền sử dụng đất.
    • Mục 2: Gồm có 1 điều (714) quy định về hợp đồng thuê lại quyền sử dụng đất.
  • Chương 30: Gồm 7 điều (715-721) quy định về hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất.
  • Chương 31: Gồm 5 điều (722-726) quy định về hợp đồng tặng cho quyền sử dụng đất.
  • Chương 32: Gồm 6 điều (727-732) quy định về hợp đồng góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất.
  • Chương 33: Gồm 3 điều (733-735) quy định về thừa kế quyền sử dụng đất.
Phần VI
Quyền sở hữu trí tuệ và chuyển giao công nghệ
  • Chương 34: Gồm 14 điều (736-749) quy định về quyền tác giả và quyền liên quan, bao gồm:
    • Mục 1: Gồm có 8 điều (736-743) quy định về quyền tác giả
    • Mục 2: Gồm có 6 điều (744-749) quy định về quyền liên quan đến quyền tác giả.
  • Chương 35: Gồm 4 điều (750-753) quy định về quyền sở hữu công nghiệp và quyền đối với giống cây trồng.
  • Chương 36: Gồm 4 điều (754-757) quy định về chuyển giao công nghệ
Phần VII
Quan hệ dân sự có yếu tố nước ngoài:

Không lập thành chương, bao gồm các điều từ 758 đến 777.

Trả lời